Bỏ qua nội dung
CỘNG ĐỒNG SỐ VIỆT NAMCỘNG ĐỒNG SỐ VIỆT NAMCỘNG ĐỒNG SỐ VIỆT NAM
  • Menu
  • TRANG CHỦ
  • LỊCH SỬ
  • THƯ VIỆN SÁCH
  • KẾT NỐI CỘNG ĐỒNG
  • HƯỚNG NGHIỆP NGHỀ
  • KIẾN THỨC CHẤT LƯỢNG
  • TRANG CHỦ
  • LỊCH SỬ
  • THƯ VIỆN SÁCH
  • KẾT NỐI CỘNG ĐỒNG
  • HƯỚNG NGHIỆP NGHỀ
  • KIẾN THỨC CHẤT LƯỢNG
Lọc
Add to wishlist
50 Cụm động từ thông dụng tiếng anh
Trang chủ / THƯ VIỆN SÁCH

50 Cụm động từ thông dụng tiếng anh

Add to wishlist
Danh mục: THƯ VIỆN SÁCH
Danh Mục
  • DIỄN ĐÀN CHỌN NGHỀ KỸ SƯ CƠ KHÍ
  • DIỄN ĐÀN NHÀ NÔNG
  • ĐIỆN ẢNH- GIẢI TRÍ .
  • HỌC NGOẠI NGỮ MIỄN PHÍ
  • KẾT NỐI CỘNG ĐỒNG
  • KIẾN THỨC LỰA CHỌN
  • KIẾN THỨC PHÁP LUẬT
  • NGÀNH NGÔN NGỮ ANH
  • THƯ VIỆN SÁCH
  • ỨNG DỤNG THỰC TIỄN
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
Tư vấn phần mềm
Chat với tôi(+84)377302665 Gọi cho tôi(+84)0377 302 665

Hỗ trợ kỹ thuật
Chat với tôi(+84)377302665 Gọi cho tôi(+84)377302665
Bài viết gần đây
  • NGHỀ PHA CHẾ ĐỒ UỐNG
  • NGHỀ SCAN MẪU , IN 3D.
  • NGHỀ SỬA GIÀY
  • NGHỀ LIVESTREAM .
  • NGHỀ VẬN HÀNH MÁY ÉP NHỰA .
Thẻ sản phẩm
ke góc
  • Mô tả
  • Đánh giá (0)

1. 25 cụm đồng từ

 

2. 50 cụm đồng từ

Việc nắm vững các động từ đi với V-ing sẽ giúp bạn dễ dàng biểu đạt ý nghĩa của câu trong nhiều tình huống giao tiếp. Vậy những động từ này là gì và ý nghĩa của chúng như thế nào chúng ta hãy cùng tìm hiểu ngay qua bài viết dưới đây nhé!

I. 50 động từ với V-ing thường gặp

1. to avoid + Ving : tránh làm gì

2. to delay + Ving : trì hoãn

3. to deny + Ving :. phủ nhận

4. to enjoy + Ving : thích

5. to finish + Ving : hoàn thành

6. to keep  + Ving : tiếp tục, duy trì

7. to mind  + Ving : bận tâm

8. to suggest  + Ving : gợi ý

9. to like  + Ving : thích

10. to hate + Ving : ghét

—————————–

11. to love + Ving : thích6

12. S + can’t bear + Ving :  không thể chịu được

13. S + can’t stand + Ving :  không thể chịu được

14. S + can’t help + Ving :  không thể tránh được

15. to look forward + Ving :  trông mong

16. to remind sb of + Ving :  gợi nhớ

17.to be afraid of + Ving :  sợ

18. to be amazed at + Ving : ngạc nhiên

19. to be angry about/at + Ving : giận/ bực mình

20. to be good/bad at + Ving : giỏi/ kém

—————————–

21. to be bored with + Ving : buồn chán

22. to be dependent on st/ + Ving : phụ thuộc

23. to be different from + Ving : khác biệt

24. to be excited about + Ving : háo hức

25. to think of + Ving : nhớ về cái gì đó

26. to thank to + Ving : nhờ vào cái gì, vào ai gì đó

27. to apologize for + Ving : xin lỗi ai vì cái gì đó

28. to confess to + Ving : thú nhận

29. to congratulate sb on Ving : chúc mừng ai vì điều gì đó

30. to be friendly with + Ving : thân thiện với

—————————–

31. to be familiar with + Ving : quen thuộc với

32. to be popular with + Ving : phổ biến/ưa chuộng

33. to be based on + Ving : dựa trên

34. to be capable of + Ving : có khả năng

35. to be doubtful about + Ving : nghi ngờ

36. to take part in + Ving : tham gia

37. to join in Ving : tham gia làm gì

38. to be famous for + Ving : nổi tiếng vì

39. to be fed up with + Ving : chán

40. to be fond of Ving: thích

Top 50 động từ với V-ing thông dụng nhất

41. to be grateful to sb for Ving : biết ơn ai vì đã làm gì

42. to be interested in + Ving : thích, quan tâm

43. to be keen on + Ving : đam mê

44. to be nervous of + Ving :….. lo lắng

45. to be responsible for+ Ving : có trách nhiệm

46. to be worried about + Ving : lo lắng

47.. to be surprised at + Ving : ngạc nhiên

48. to be tired of + Ving :  mệt mỏi vì

49. to be used to + Ving:. đã quen làm gì

50. to warn sb about  +  Ving : cảnh báo ai việc gì hoặc làm gì

II.  Tổng hợp một số động từ theo sau là V-ing

Dưới đây là tổng hợp các động từ phổ biến được dùng với V-ing để bạn tham khảo. Như đã nhấn mạnh ở trên, bạn không cần phải ghi nhớ tất cả các từ dưới đây ngay bây giờ.

  1. acknowledge : công nhận
  2. admit : thừa nhận
  3. advise : khuyên nhủ
  4. allow : cho phép
  5. anticipate : mong đợi
  6. appreciate : trân trọng
  7. avoid : tránh
  8. can’t help : không thể không
  9. consider : cân nhắc
  10. delay : hoãn lại

—————————–

  1. detest : ghét (ghét cay ghét đắng)
  2. discontinue : dừng, không tiếp tục
  3. discuss : thảo luận
  4. dislike : không thích
  5. dispute : tranh chấp
  6. endure : chịu đựng
  7. enjoy : yêu thích, tận hưởng
  8. explain : giải thích
  9. fear : sợ
  10. feel like : thích (cảm xúc nhất thời)

—————————–

  1. finish : hoàn thành
  2. give up : bỏ, bỏ cuộc
  3. keep : cứ, tiếp tục
  4. mention : nhắc đến
  5. mind : phiền
  6. miss : nhớ (nhớ nhung)
  7. omit : lược bỏ
  8. permit : cho phép
  9. picture : tưởng tượng, hình dung
  10. postpone : hoãn lại

—————————–

  1. practice : luyện tập
  2. prevent : phòng tránh
  3. propose : đề xuất ý kiến, ý tưởng
  4. put off : hoãn lại
  5. recall : nhớ lại
  6. recommend : khuyến cáo
  7. resent : bực bối, tức tối
  8. resist : nhịn được, kìm nén, cưỡng lại
  9. resume : tiếp tục trở lại
  10. risk : mạo hiểm
  11. suggest : gợi ý, đề xuất
  12. support : hỗ trợ
  13. tolerate : chịu đựng, khoan dung
  14. understand : hiểu

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “50 Cụm động từ thông dụng tiếng anh” Hủy

Sản phẩm tương tự

PRO/ENGINEER
Add to wishlist
+
Xem nhanh

PRO/ENGINEER

TRA CỨU VẬT LIỆU
Add to wishlist
+
Xem nhanh

TRA CỨU VẬT LIỆU

Sách - video học phần mềm cơ bản
Add to wishlist
+
Xem nhanh

Sách – video học phần mềm cơ bản

SOLIDWORK 2007 MÔ PHỎNG ĐỘNG HỌC
Add to wishlist
+
Xem nhanh

SOLIDWORK 2007 MÔ PHỎNG ĐỘNG HỌC

HƯỚNG DẪN SỬA CHỮA BẢO TRÌ MÁY PHOTOCOPY
Add to wishlist
+
Xem nhanh

HƯỚNG DẪN SỬA CHỮA BẢO TRÌ MÁY PHOTOCOPY

Tư duy nhận biết công nghệ 4-6 tuổi.
Add to wishlist
+
Xem nhanh

Tư duy nhận biết công nghệ 4-6 tuổi.

HỌC NGHỀ XÂY DỰNG CƠ KHÍ
Add to wishlist
+
Xem nhanh

HỌC NGHỀ XÂY DỰNG CƠ KHÍ

Solidwork
Add to wishlist
+
Xem nhanh

Solidwork

 
   
       
   
 
   
  ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN  
 
   

       
       
     
       
       

     
     

    LIÊN KẾT NHANH

     
           
       
     
    • TRANG CHỦ
    • LỊCH SỬ
    • THƯ VIỆN SÁCH
    • KẾT NỐI CỘNG ĐỒNG
    • HƯỚNG NGHIỆP NGHỀ
    • KIẾN THỨC CHẤT LƯỢNG
    Copyright 2026 © www.vietnam20.com
    • Menu
    • Danh mục
    • TRANG CHỦ
    • LỊCH SỬ
    • THƯ VIỆN SÁCH
    • KẾT NỐI CỘNG ĐỒNG
    • HƯỚNG NGHIỆP NGHỀ
    • KIẾN THỨC CHẤT LƯỢNG
    • TRANG CHỦ
    • LỊCH SỬ
    • THƯ VIỆN SÁCH
    • KẾT NỐI CỘNG ĐỒNG
    • HƯỚNG NGHIỆP NGHỀ
    • KIẾN THỨC CHẤT LƯỢNG
    • TRANG CHỦ
    • LỊCH SỬ
    • THƯ VIỆN SÁCH
    • KẾT NỐI CỘNG ĐỒNG
    • HƯỚNG NGHIỆP NGHỀ
    • KIẾN THỨC CHẤT LƯỢNG
    • bg_image

      Hướng camera SnapChat vào đây để thêm chúng tôi vào SnapChat.

    • Sign Up
    • Join
    • Thanh toán +
    • Newsletter
    • Languages
      • You need Polylang or WPML plugin for this to work. You can remove it from Theme Options.
    •  
         
             
         
       
         
        ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN  
       
         

           
           
         
           
           

         
         

        LIÊN KẾT NHANH

         
               
           
         
      • No block ID is set

      •  
           
               
           
         
           
          ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN  
         
           

             
             
           
             
             

           
           

          LIÊN KẾT NHANH

           
                 
             
           
        •  
             
                 
             
           
             
            ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN  
           
             

               
               
             
               
               

             
             

            LIÊN KẾT NHANH

             
                   
               
             
          • Danh sách yêu thích
          • ₫ 0
            • Giỏ hàng

              Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

              Quay trở lại cửa hàng

          • Đăng nhập / Đăng ký
          • Menu
          • TRANG CHỦ
          • LỊCH SỬ
          • THƯ VIỆN SÁCH
          • KẾT NỐI CỘNG ĐỒNG
          • HƯỚNG NGHIỆP NGHỀ
          • KIẾN THỨC CHẤT LƯỢNG